Blog

TÝ GIÁ NGÂN HÀNG VIETCOMBANK HÔM NAY

Bảng tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay ngày 23/10/2108 sẽ thông tin đến bạn tỷ giá của 19 loại ngoại tệ thường xuyên được giao dịch. Mời Quý khách hàng theo dõi.

Nhìn chung, tỷ giá ngân hàng Vietconbank hôm nay có những biến động đáng chú ý so với hôm qua như sau:

Các ngoại tệ chủ chốt có những thay đổi về tỷ giá cụ thể:

  • Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giữ nguyên không thay đổi ở cả chiều mua vào và bán ra.

  • Tỷ giá đô la Euro (EUR) giảm 0.32% tại chiều mua vào, tăng 0.27% ở chiều bán ra.

  • Tỷ giá đô la Bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào và bán ra đều giảm 0.51%

  • Tỷ giá đô la Yên nhật (JPY) tăng ở cả 2 chiều, cụ thể tăng 1.11% ở chiều mua vào , và t 0.82% ở chiều bán ra.

Những biến động chung cơ bản:

Ở chiều mua vào:

Tỷ giá tăng: có 4 ngoại tệ: Yên Nhật, Đô la Hồng Kông, Đô la Canada và Franc Thuỵ Sĩ

Tỷ giá không thay đổi: 9 loại ngoại tệ: Đô la Mỹ, Rúp Nga, Tiền Ringit Malaysia, Krona Thuỵ Điển, Krone Na Uy, Krone Đan Mạch, Kuwaiti dinar, Rupee Ấn Độ, Rian Ả-Rập-Xê-Út.

Tỷ giá giảm: không có ngoại tệ nào

Ở chiều bán ra:

Tỷ giá tăng: có 6 ngoại tệ tăng giá: Euro, Yên Nhật, Đô la Hồng Kông, Đô la Canada, Rúp Nga, Franc Thuỵ Sĩ

Tỷ giá không thay đổi: có 2 loại ngoại tệ: Đô la Mỹ, Rian Ả-Rập-Xê-Út

Tỷ giá giảm: 11 ngoại tệ: Bảng Anh, Đô la Singapore, Đô la Úc, Won Hàn Quốc, Baht Thái, Tiền Ringit Malaysia, Krona Thuỵ Điển, Krone Na Uy, Krone Đan Mạch, Kuwaiti dinar, Rupee Ấn Độ

Giá mua vào theo hình thức chuyển khoản có khác biệt một chút so với mua vào bằng tiền mặt, cụ thể là tăng từ 0 đến 2,06 đồng tùy loại ngoại tệ.

Quý khách hàng có thể theo dõi chi tiết ở dưới bảng sau:

Bảng tỷ giá ngân hàng VietcomBank hôm nay 23/10/2018.

TêTên ngoại tệ

Ký hiệu

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Đô la Mỹ

USD

23,300.00

23,300.00

23,390.00

Euro

EUR

26,572.31

26,652.27

27,050.06

Bảng Anh

GBP

29,988.31

30,199.71

30,468.36

Đô la Singapore

SGD

16,731.71

16,849.66

17,033.58

Yên Nhật

JPY

203.74

205.80

210.13

Đô la Hồng Kông

HKD

2,935.95

2,956.65

3,000.90

Đô la Úc

AUD

16,345.75

16,444.42

16,623.92

Đô la Canada

CAD

17,584.71

17,744.41

17,938.10

Rúp Nga

RUB

0.00

356.93

397.73

Franc Thuỵ Sĩ

CHF

23,130.91

23,293.97

23,595.39

Won Hàn Quốc

KRW

18.94

19.94

21.19

Baht Thái

THB

696.57

696.57

725.62

Tiền Ringit Malaysia

MYR

0.00

5,575.10

5,647.24

Krona Thuỵ Điển

SEK

0.00

2,559.54

2,623.96

Krone Na Uy

NOK

0.00

2,779.43

2,866.54

Krone Đan Mạch

DKK

0.00

3,534.44

3,645.21

Kuwaiti dinar

KWD

0.00

76,799.91

79,812.90

Rupee Ấn Độ

INR

0.00

316.14

328.55

Rian Ả-Rập-Xê-Út

SAR

0.00

6,208.60

6,452.17

Ghi chú:

  • Đơn vị của tỷ giá được tính bằng VNĐ (Việt Nam Đồng).

  • Chữ số màu đỏ: thể hiện loại ngoại tệ đang xem có tỷ giá thấp hơn so với ngày hôm trước.

  • Chữ số màu xanh: thể hiện loại ngoại tệ đang xem có tỉ giá tăng cao hơn so với ngày hôm trước.

Quý khách có thể tham khảo thông tin tỷ giá ngoại tệ những ngày trước đó và cập nhất những biến động của tỷ giá ngoại tệ những ngày tiếp theo để cập nhật những biến động cũng như những thông tin tài chính bổ ích để đưa ra quyết định đầu tư đúng đắn.

Bảng tỷ giá ngân hàng VietcomBank hôm nay được cập nhật lúc 21:01, ngày 23/10/2018 và chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách cần hỗ trợ thêm thông tin chi tiết và chính xác nhất, xin vui lòng liên hệ với ngân hàng VietcomBank để được tư vấn viên giải đáp và tư vấn. Cảm ơn Quý khách đã quan tâm!

Address

Địa chỉ

Your Pincode

Phone

Your Phone No.

Your Phone No.

Email

Your Email

Your Email